ngôn luận

Học thuật
Thân thiện
ngôn luận

Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản của con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ăn nói, bàn bạc, phát biểu ý kiến: Chỉ hành động dùng lời nói để trình bày, thảo luận hoặc bày tỏ quan điểm, tư tưởng trước công chúng hoặc một nhóm người.
    • Quyền được phát biểu ý kiến: Quyền cơ bản của công dân trong việc tự do bày tỏ chính kiến, quan điểm của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tự do ngôn luận một quyền cơ bản được hiến pháp bảo vệ.
    • Anh ấy tài ngôn luận trước đám đông, lập luận rất sắc bén thuyết phục.
    • Tờ báo đó được xem cơ quan ngôn luận của tổ chức. (Lưu ý: "cơ quan ngôn luận" một cụm danh từ cố định).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự do ngôn luận": Một cụm từ cố định, chỉ quyền tự do phát biểu bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân không bị kiểm duyệt hoặc trấn áp bất hợp pháp.

    • Xã hội dân chủ tôn trọng quyền tự do ngôn luận của mọi công dân.
  • "Cơ quan ngôn luận": Một cụm từ cố định, chỉ tổ chức, phương tiện truyền thông (như báo chí, đài phát thanh) đại diện chính thức cho tiếng nói, đường lối, quan điểm của một đảng phái, tổ chức hoặc giai cấp nào đó.

    • Báo chí cách mạng cơ quan ngôn luận của Đảng Nhà nước.
Biến thể từ liên quan
  • Ngôn từ (danh từ): Từ ngữ, cách dùng từ. Thường chỉ về mặt hình thức, phương tiện của lời nói.

    • Ngôn từ trong bài diễn văn rất trau chuốt.
  • Phát ngôn (động từ/danh từ): Nói ra, tuyên bố; hoặc lời nói, lời tuyên bố chính thức.

    • Người phát ngôn của Bộ Ngoại giao đã lên tiếng về sự việc.
  • Diễn ngôn (danh từ): Hệ thống lời nói, bài nói tính học thuật, lý luận; thường dùng trong ngữ cảnh phân tích học thuật, triết học.

    • Phân tích diễn ngôn chính trị.
Từ đồng nghĩa
  • Phát biểu: Trình bày ý kiến, lập trường trước nhiều người (nhấn mạnh hành động).
  • Thuyết trình: Trình bày hệ thống, chuẩn bị trước về một vấn đề (nhấn mạnh hình thức).
  • Tranh luận: Trao đổi, bàn cãi để bảo vệ quan điểm (nhấn mạnh sự tương tác, phản biện).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Quyền ngôn luận: Cách nói khác của "quyền tự do ngôn luận".

    • Mọi công dân đều quyền ngôn luận theo quy định của pháp luật.
  • Trình độ ngôn luận: Khả năng, kỹ năng ăn nói, thuyết phục.

    • Ông ấy trình độ ngôn luận rất cao, luôn thu hút người nghe.
ngôn luận

Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản của con người.

  1. Sự ăn nói, bàn bạc. Tự do ngôn luận. Quyền của công dân được tự do bày tỏ ý kiến.